| TT-1 |
bất kì |
Đơn xin cấp Giấy phép đóng dấu thuốc lá và Giấy phép phân phối thuế sản phẩm thuốc lá (bao gồm Biểu A)
|
|
| TT-10 |
bất kì |
Đơn xin cấp giấy phép sản phẩm Nicotine dạng lỏng và dạng hơi Nicotine (Bắt đầu từ tháng 7 2024)
|
|
| TT-12 |
bất kì |
Đơn xin cấp Giấy chứng nhận khấu trừ thuế thuốc lá
|
|
| TT-13 (Bắt đầu từ tháng 5 2025) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Đại lý đóng dấu thuốc lá (cho các kỳ thuế bắt đầu từ tháng 5 2025 trở đi)
|
|
| TT-14 (Bắt đầu từ tháng 5 2025) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Đại lý đóng dấu thuốc lá không thường trú (cho các kỳ thuế bắt đầu từ tháng 5 2025 trở đi)
|
|
| TT-19NPM |
bất kì |
Chứng nhận nhà sản xuất sản phẩm thuốc lá dành cho các nhà sản xuất không tham gia. Các biểu mẫu và hướng dẫn trên trang web của Văn phòng Tổng chưởng lý (sử dụng liên kết bên phải.)
|
Nộp trực tuyến |
| TT-19PM |
bất kì |
Chứng nhận nhà sản xuất sản phẩm thuốc lá dành cho các nhà sản xuất tham gia. Biểu mẫu và hướng dẫn có sẵn trên trang web của Văn phòng Tổng chưởng lý (sử dụng liên kết bên phải.)
|
Nộp trực tuyến |
| TT-18 (Bắt đầu từ tháng 7 2020) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Nhà sản xuất thuốc lá và Hướng dẫn (cho các kỳ thuế bắt đầu từ tháng 7 2020 trở đi)
|
|
| TT-13 (Tháng 7 2020 - Tháng 4 2025) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Đại lý đóng dấu thuốc lá (cho kỳ tính thuế từ tháng 7 2020 đến tháng 4 2025)
|
|
| TT-14 (Tháng 7 2020 - Tháng 4 2025) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Đại lý đóng dấu thuốc lá không thường trú (cho kỳ tính thuế từ tháng 7 2020 đến tháng 4 2025)
|
|
| TT-18 (Giai đoạn tháng 6 2020 & trước đó) |
bất kì |
Báo cáo hàng tháng của Nhà sản xuất thuốc lá và Hướng dẫn sử dụng (Sử dụng cho các giai đoạn TRƯỚC tháng 7 1, 2020 - ngày trả hàng đến hạn vào tháng 7 20, 2020 và trước đó)
|
|