Mã số thuế và thời hạn nộp hồ sơ
| Loại thuế | Mã Alpha | Mã số | Thời hạn nộp hồ sơ |
|---|---|---|---|
| Sử dụng máy bay của người tiêu dùng | Máy chủ | 48 | Theo yêu cầu - Phải trả khi bán máy bay hoặc theo yêu cầu của máy bay được cấp phép. |
| Bán máy bay | BẰNG | 47 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Ngân hàng nhượng quyền | BK | 65 | Hàng năm - Ngày nộp tờ khai là 3/1, nộp tại Địa phương. Nộp hồ sơ địa phương với TAX vào ngày 3/20. Ngày đến hạn thanh toán là 6/1. |
| Truyền thông | CT | 75 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Sử dụng của người tiêu dùng | ĐẠI HỌC | 14 | Cá nhân: Hàng năm, vào hoặc trước tháng 5 1Kinh doanh: Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng cho tháng trước. Cá nhân: Hàng năm - Vào hoặc trước 5/1. |
| Ngô | Đồng bằng | 46 | Hàng quý - Vào hoặc trước 4/30, 7/31, 10/31 và 1/31. |
| Thu nhập của công ty | CP | 35 | Hàng năm - Vào hoặc trước ngày 15của tháng 4sau khi kết thúc năm thuế doanh nghiệp. |
| Bông | CX | 52 | Hàng quý - Vào ngày cuối cùng của tháng sau khi kết thúc quý. |
| Phương tiện truyền thông số | DM | 10 | Xem mục Bán lẻ và Sử dụng để biết ngày đến hạn. |
| Trứng | VÍ DỤ | 43 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Tài sản | và | 34 | Nộp hồ sơ một lần. Đến hạn 9 tháng sau ngày mất |
| Người ủy thác | TRONG | 32 | |
| Sản phẩm rừng | FP | 41 | Hàng quý - 30 ngày sau 3/31, 6/30, 9/30, và 12/31. Hàng năm - 30 ngày sau 12/31. |
| Phí bảo hiểm Thuế giấy phép | PLT | 39 | Hàng năm - Vào hoặc trước ngày 3/1. |
| Rác | Trung cấp | 67 | Hàng năm - Vào hoặc trước ngày 5/1. |
| Người tiêu dùng sử dụng khác nhau | 03 | ||
| Bán và sử dụng khác nhau | 02 | ||
| Bán nhiên liệu cho xe cơ giới | MF | 49 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng đối với tháng trước đó. Hàng quý - Vào hoặc trước 4/20, 7/20, 10/20 và 1/20. |
| Cho thuê xe cơ giới | MVR | 17 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Bán hàng miễn thuế phi lợi nhuận | Không có | 24 | |
| Các sản phẩm thuốc lá khác | Mã xác nhận | 74 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Khai thuế sử dụng của đại lý ngoài tiểu bang | CR | 12 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Các thực thể truyền qua | PTE | 38 | Theo yêu cầu - Mẫu 502 phải được nộp trước ngày 15của tháng thứ tư sau khi kết thúc năm thuế của đơn vị. |
| Đậu phộng | PN | 40 | Nửa năm một lần - Vào hoặc trước ngày 7/10 và 2/15. |
| Bán Tiện ích Công cộng | PF | 22 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng đối với tháng trước đó. Quý - Ngày 20của tháng sau 3/31, 6/30, 9/30 và 12/31. Tạm thời - Ngày 20của tháng tiếp theo tháng mà sự kiện kết thúc. |
| Bán lẻ và sử dụng | ST | 10 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng đối với tháng trước đó. Quý - Ngày 20của tháng sau 3/31, 6/30, 9/30 và 12/31. Tạm thời - Ngày 20của tháng tiếp theo tháng mà sự kiện kết thúc. |
| Con cừu | SH | 51 | Hàng quý - Vào ngày cuối cùng của tháng sau khi kết thúc quý. |
| Nước giải khát | Thẻ: SD | 64 | Hàng năm - Vào hoặc trước ngày 5/1, nếu người nộp thuế nộp hồ sơ theo năm dương lịch. Nếu không, ngày 15của tháng 4sau ngày kết thúc năm thuế của người nộp thuế. |
| Đậu nành | SB | 44 | Hàng quý - Vào hoặc trước 4/30, 7/31, 10/31 và 1/31. |
| Hạt nhỏ | SG | 50 | Hàng quý - Vào hoặc trước 4/15, 7/15, 10/15 và 1/15. |
| Phí tái chế lốp xe | TR | 66 | Hàng quý - Vào hoặc trước 4/20, 7/20, 10/20 và 1/20. |
| Sử dụng | Đại học | 12 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng đối với tháng trước đó. Quý - Ngày 20của tháng sau 3/31, 6/30, 9/30 và 12/31. |
| Máy bán hàng tự động | Máy ảo | 16 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20của tháng đối với tháng trước đó. Quý - Ngày 20của tháng sau 3/31, 6/30, 9/30 và 12/31. |
| Bán tàu thủy | Nhà vệ sinh | 71 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Sử dụng tàu thủy | Nhà vệ sinh | 72 | Hàng tháng - Vào hoặc trước ngày 20hàng tháng đối với tháng trước. |
| Giữ lại | TẠI SAO | 30 | VA-5: Hàng tháng - vào hoặc trước ngày 25của tháng cho tháng trước đó. Hàng quý - Những ngày cuối cùng của tháng Tư, Tháng Bảy, Tháng Mười và Tháng Giêng. VA-6 Hòa giải hàng năm: Hàng năm - Tháng 1 31 cho năm trước. VA-15: 8th Hàng tháng - Trong vòng 3 ngày làm việc sau bất kỳ thời gian trả lương liên bang nào trong đó $500 trở lên bị giữ lại. VA-16: Hàng quý - Trên hoặc trước 4/30, 7/31, 10/31 và 1/31. |
| LƯU Ý: Nếu ngày đến hạn rơi vào thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc ngày lễ của Nhà nước, thì thời hạn nộp tờ khai là vào ngày làm việc tiếp theo. Ban quản lý sẽ thông báo cho bạn trong trường hợp cần gia hạn thời gian. | |||